Xe tải howo 4 chân 17t9 T5G
XE TẢI HOWO 4 CHÂN
hiện đang là dòng xe tải nặng mới nhất của tập đoàn xe tải SINOTRUK , với tải trọng cao công xuất động cơ phù hợp xe tải howo 4 chân đã chiếm được thị trường trong và ngoài nước.
XE HOWO 4 CHÂN
được trang bị động cơ Man của Đức công xuất 310, máy cơ vận hành hoàn toàn bằng cơ khi, phun nhiên liệu trực tiếp giúp xe howo 4 chân vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các dòng xe tải tương đương.
XE TẢI HOWO 17T9
sử dụng cầu giảm xóc , tổng tải trọng lên đến 30t, thùng dài 9m6 phù hợp với vận chuyển mọi loại hàng hóa và đặc biệt phù hợp với địa hình ở Việt Nam.
Xe tải howo 4 chân cabin T5G
với hộp số đồng tốc êm ái, thiết kế tinh tế, rộng rãi, một trong những dòng cabin sang trọng và nổi bật nhất, giúp khách hàng cảm thấy thoải mái và an toàn nhất khi điều khiển xe.
Thông số kĩ thuậtXe tải Howo 4 chân 17t8 310HP | ||||
| Trọng tải | ||||
| Tự trọng | 12.000 | Kg | ||
| Tải trọng cho phép chở | 17.800 | Kg | ||
| Tổng trọng tải | 30.000 | Kg | ||
| Tải trọng lên cầu trước | 2 x 7.500 | Kg | ||
| Tải trọng lên cầu sau | 2 x 13.000 | Kg | ||
| Kích thước | ||||
| Kích thước xe (DxRxC) | 12.200 x 2.500 x 3.700 | Mm | ||
| Kích thước thùng (DxRxC) | 9.520 x 2.400 x 700 | Mm | ||
| Chiều dài cơ xở | 1.800 + 5.100 + 1.400 (1.350 ) | Mm | ||
| Động cơ | ||||
| Model | CNHTC – SITRAK T5G (8×4) | |||
| Nhà sản xuất | CNHTC – MAN | |||
| Loại | Động cơ Diezel 4 kỳ phun nhiên liệu trực tiếp | |||
| Tiêu chuẩn | Euro III | |||
| Kí hiệu động cơ | MC07.31-30 | |||
| Công xuất | 310HP | |||
| Dung tích xy lanh | 6870 | Cm3 | ||
| Dẫn động côn và đường kính lá côn | Dẫn động thủy lực,có trợ lực hơi, đường kính 430mm | |||
| Hộp số | 10 số tiến, 2 số lùi, có đồng tốc | |||
| Loại hộp số | HW13710 | |||
| Cầu trước / sau | 2 x 6.000 giảm xóc / 2 x 13.000 | kg | ||
| Tỷ số truyền lực chính | 4.8 | |||
| Nhà sản xuất cầu | CNHTC – Trung Quốc | |||
| Khung chassis | Lồng đôi 2 lớp (8 + 4 ) | Mm | ||
| Hệ thống phanh | Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê, . có phanh động cơ bằng khí xả. | |||
| Hệ thống lái | Có trợ lực bằng thủy lực | |||
| Loại bót lái | Bót lái lien doanh | |||
| Lốp xe | Bánh xe có săm, cỡ lốp 11.00R20. 18 lốp bố. 1 lốp dự phòng. | |||
| Cabin | Nóc cao, lật 70 độ ra phía trước bằng thủy lực và điện, có điều hòa, các thiết bị điều khiển theo tiêu chuẩn CNHTC – T5G | |||
| Tốc độ tối đa | 105 | Km/h | ||
| Khả năng leo dốc | 230 | % | ||
| Khoảng sang gầm xe | 255 | Mm | ||
| Thùng nhiên liệu | 400 | Lít | ||
| 01 hộp đồ nghề sửa chữa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, các thông số thiết kế thùng theo giấy chứng nhận thiết kế của xe | ||||